24 tiết khí năm 2026 — lịch nhà nông

Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí Mặt Trời, gắn với thời tiết và mùa vụ. Hôm nay (Thứ năm, 18/6/2026) đang trong tiết Mang chủng.

Tiết Mang chủng: Lúa trổ, thu hoạch lúa chiêm, gieo vụ mùa.
Tiết khíBắt đầu (≈)Ý nghĩa nhà nông
Tiểu hàn6/1/2026Bắt đầu rét buốt; chống rét cho mạ xuân, gia súc.
Đại hàn21/1/2026Rét nhất năm; chuẩn bị giống, làm đất vụ xuân.
Lập xuân5/2/2026Khởi đầu năm canh tác; ra giêng xuống giống vụ xuân.
Vũ thủy19/2/2026Mưa xuân ẩm; thuận gieo mạ, làm đất.
Kinh trập6/3/2026Sâu bọ tỉnh giấc; chủ động phòng trừ sâu bệnh đầu vụ.
Xuân phân21/3/2026Giữa xuân, ngày đêm bằng nhau — vào vụ chính, xuống giống lúa xuân.
Thanh minh6/4/2026Trời trong sáng, tảo mộ; chăm lúa đẻ nhánh, phòng đạo ôn.
Cốc vũ21/4/2026Mưa rào cho lúa má; tranh thủ làm đất, gieo cấy.
Lập hạ6/5/2026Bắt đầu mùa hè, nắng nóng dần; chú ý tưới và sâu bệnh.
Tiểu mãn22/5/2026Hạt bắt đầu mẩy; đề phòng lũ tiểu mãn ở miền Trung.
Mang chủng6/6/2026Lúa trổ, thu hoạch lúa chiêm, gieo vụ mùa.
Hạ chí22/6/2026Ngày dài nhất; nắng gắt, lo hạn và tưới tiêu.
Tiểu thử8/7/2026Nắng nóng tăng; phòng héo, cháy lá, sâu cuốn lá.
Đại thử24/7/2026Nóng nhất năm; tưới đủ nước, che chắn cây con.
Lập thu8/8/2026Chớm thu; chăm lúa mùa, phòng rầy nâu cuối vụ.
Xử thử24/8/2026Hết nóng dần; thu hoạch sớm, làm đất vụ sau.
Bạch lộ8/9/2026Sương trắng ban mai; lúa mùa vào chắc hạt.
Thu phân24/9/2026Giữa thu, ngày đêm bằng nhau; thu hoạch rộ.
Hàn lộ9/10/2026Sương lạnh; miền Bắc làm vụ đông, rau màu.
Sương giáng24/10/2026Sương muối xuống; đề phòng rét hại cây non, mạ.
Lập đông8/11/2026Vào đông; gieo vụ đông, giữ ấm gia súc.
Tiểu tuyết23/11/2026Rét tăng (vùng cao có băng giá); ủ ấm mạ và chuồng trại.
Đại tuyết8/12/2026Rét đậm; phòng rét hại trâu bò, cây trồng.
Đông chí23/12/2026Ngày ngắn nhất; rét nhất sắp tới, chăm vụ đông xuân.

Tiết khí là gì?

24 tiết khí phản ánh chu kỳ thời tiết – mùa vụ theo Mặt Trời (dương lịch), nên ngày bắt đầu mỗi tiết gần như cố định hằng năm (lệch 1 ngày). Nhà nông dựa vào tiết khí để canh thời điểm làm đất, gieo sạ, phòng rét/hạn, thu hoạch. Ngày trên tính theo thiên văn, múi giờ GMT+7.

→ Xem lịch âm & ngày tốt xấu hôm nay