Giá nông sản hôm nay — miền Tây & miền Nam

Giá lúa gạo, thuỷ sản, trái cây, cây công nghiệp theo loại/vùng — cập nhật hằng ngày, kèm nguồn và biểu đồ xu hướng. Hiện theo dõi 120 mặt hàng.

Lúa gạo

Trang ngành →
Mặt hàngGiá hôm nayThay đổiĐơn vị
Lúa OM185.6k–6.5k đ/kg
Lúa IR50404 (NL IR 504)5.2k–8.8k đ/kg
Lúa CL 555 (nguyên liệu)9.1k–9.2k đ/kg
Tấm thơm7.8k–7.8k đ/kg
Cám gạo7.8k–8.1k đ/kg
Lúa Đài Thơm 85.6k–6.5k đ/kg
Lúa OM54515.4k–5.8k đ/kg
Gạo thơm Jasmine13k–14k đ/kg
Gạo thường12k–13k đ/kg
Lúa OM 345.1k–5.2k đ/kg
Nếp Long An-IR46256.5k–6.6k đ/kg

Thuỷ sản

Trang ngành →
Mặt hàngGiá hôm nayThay đổiĐơn vị
Cá tra nguyên liệu29k–50k đ▼ -11.4%/kg
Tôm thẻ chân trắng64k–184k đ▼ -1.1%/kg
Tôm sú136k–215k đ▼ -4.4%/kg
Cá lóc28k–154k đ▲ 28.6%/kg
Cá điêu hồng39k–50k đ▲ 2.2%/kg
Tôm càng xanh120k–394k đ▼ -0.3%/kg
Cá rô27k–34k đ▼ -6.9%/kg
Cá kèo126k–190k đ▼ -2.1%/kg
Cá chẽm75k–176k đ▼ -6.3%/kg
Cua biển515k–592k đ▼ -1%/kg
Nghêu25.000 đ▼ -7.4%/kg
Sò huyết231.000 đ▼ -0.4%/kg
Ốc bươu32.000 đ▼ -11.1%/kg
Cá bống tượng529.000 đ▲ 0.2%/kg
Cá hú90.000 đ/kg
Cá lóc đồng180.000 đ/kg
Cá lóc nuôi50.000 đ/kg
Cá mè hoa50.000 đ▲ 2%/kg
Cá mú loại272.000 đ▲ 0.7%/kg
Cá rô nuôi55.000 đ/kg
Cá rô phi55.000 đ/kg
Cá sặc rằn65.000 đ▼ -1.5%/kg
Cá trê lai35.000 đ/kg
Cá trê vàng49.000 đ▼ -2%/kg
CHACHL1 Cá chạch lấu123.000 đ▼ -1.6%/kg
CHEP Cá chép60.000 đ▲ 1.7%/kg
CHIM Cá chim vây vàng260.000 đ▲ 4%/kg
CHINHL1 Cá chình bông450.000 đ▼ -2.2%/kg
CHOT Cá chốt sọc78.000 đ▼ -2.5%/kg
COM Cá thát lát còm84.000 đ▼ -4.5%/kg
Ếch45.000 đ/kg
ECH Ếch35.000 đ▼ -18.6%/kg
🐟 LANG Cá lăng64.000 đ▲ 1.6%/kg
Lươn90k–100k đ/kg
Lươn nuôi70.000 đ/kg
Lươn tại trại37.500 đ▼ -1.3%/kg
🦀 MUC Mực ống140.000 đ▲ 0.7%/kg
Ốc hương153.000 đ▲ 0.7%/kg
Rau diếp cá25.000 đ/kg
Tôm hùm bông1.452.000 đ▼ -0.1%/kg
🦐 TOMDAT Tôm đất Cà Mau348.000 đ▼ -0.6%/kg
TRAM Cá trắm cỏ45.000 đ▲ 2.3%/kg
TREL Cá trê lai37.000 đ▼ -7.5%/kg
TROI Giá cá trôi49.000 đ▼ -2%/kg
Xoài Cát Chu45.000 đ/kg

Trái cây

Trang ngành →
Mặt hàngGiá hôm nayThay đổiĐơn vị
Sầu riêng Ri627k–41k đKhông đổi/kg
Sầu riêng Thái (Monthong)18k–82k đ0 ~ +5.000 đ/kg
Sầu riêng Musang King60k–80k đKhông đổi/kg
30k–80k đKhông đổi/kg
Mít TháiĐang cập nhật/kg
Thanh longĐang cập nhật/kg
Cam sành3.0k–30k đ/kg
Quýt đường50.000 đ/kg
Bưởi Năm Roi15k–40k đ/kg
Bưởi da xanhĐang cập nhật/kg
Xoài cát Hòa Lộc100.000 đ/kg
Chôm chômĐang cập nhật/kg
NhãnĐang cập nhật/kg
Chôm chôm đường45.000 đ/kg
Chôm chôm Java25.000 đ/kg
Chôm chôm Thái65.000 đ/kg
Dưa hấu15.000 đ/kg
Sầu riêng cơm vàng hạt lép70.000 đ/kg
Thanh Long ruột trắng30.000 đ/kg
Xoài 3 màu7.000 đ/kg
Xoài 3 màu hạt lép3.0k–4.0k đ/kg
Xoài keo6.0k–10k đ/kg

Cây công nghiệp

Trang ngành →
Mặt hàngGiá hôm nayThay đổiĐơn vị
Cà phê nhân89k–90k đ▲ +1.700 đ (+2,0%)/kg
Hồ tiêu139k–141k đKhông đổi/kg
Hạt điều28k–380k đKhông đổi/kg
Mủ cao su15k–18k đKhông đổi/kg
Ca cao6.2k–180k đKhông đổi/kg
Dừa khô13k–255k đ/chục
Dừa tươi (dừa uống nước)7.0k–185k đ/trái
Sắn (khoai mì)Đang cập nhật/kg
Mè đen44.000 đ/kg
Mè vàng30.000 đ/kg

Chăn nuôi

Trang ngành →
Mặt hàngGiá hôm nayThay đổiĐơn vị
Heo hơi63k–70k đ/kg
Gà công nghiệp25k–30k đ/kg
Gà ta50k–60k đ/kg
Vịt thịt30k–40k đ/kg
Trứng gà1.7k–2.4k đ/quả
Gà ta lai85k–90k đ/kg
Nhãn tiêu da bò25.000 đ/kg
Thịt bò thăn260.000 đ/kg
Thịt heo ba rọi130.000 đ/kg
Thịt heo đùi110.000 đ/kg
Thịt heo nạc120.000 đ/kg
Trứng vịt2.600 đ/kg
Vịt hơi50.000 đ/kg
Vịt nguyên con70k–75k đ/kg

Vật tư nông nghiệp

Trang ngành →
Mặt hàngGiá hôm nayThay đổiĐơn vị
Phân Urê12k–660k đ/bao
Phân NPK420k–980k đ/bao
Phân Kali14k–580k đ/bao
Phân DAP840k–1300k đ/bao
Phân Lân250k–330k đ/bao
Cám chăn nuôi16k–26k đ/kg
DAP29.000 đ/kg
DAP nâu16.000 đ/kg
NPK Cò Pháp22.000 đ/kg
NPK Đầu Trâu21.000 đ/kg
NPK Đầu Trâu TE20.000 đ/kg
Phân KCL Cà Mau13.000 đ/kg
Mặt hàngGiá hôm nayThay đổiĐơn vị
Bí đao20.000 đ/kg
Cà chua thường35.000 đ/kg
Cải bẹ xanh25.000 đ/kg
Cải ngọt25.000 đ/kg
Đậu bắp15.000 đ/kg
Đậu phộng còn võ25.000 đ/kg
Dưa leo truyền thống25.000 đ/kg
Hành lá30.000 đ/kg
Nấm rơm90.000 đ/kg
Rau muống20.000 đ/kg
Xà lách thường25.000 đ/kg
Mỗi mặt hàng có trang riêng kèm biểu đồ xu hướnggiá theo từng ngày. Dữ liệu tổng hợp từ nguồn công khai (luagaoviet, tepbac, banggianongsan…), mang tính tham khảo — xác nhận với thương lái khi giao dịch.