Giá thuỷ sản hôm nay
Giá thuỷ sản hôm nay: cá tra, tôm thẻ/sú, cua, nghêu, sò, ốc... theo size và nơi nuôi tại miền Tây.
| Mặt hàng | Giá hôm nay | Thay đổi | Đơn vị | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cá tra nguyên liệuCẩm nang | 30.000 đ | ▼ -1.6% | /kg | 2026-08-03 |
| Tôm thẻ chân trắngCẩm nang | 92.000 đ | ▼ -3.2% | /kg | 2026-08-03 |
| Tôm súCẩm nang | 180.000 đ | ▼ -16.3% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá lócCẩm nang | 40.000 đ | ▲ 2.6% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá điêu hồngCẩm nang | 45.000 đ | ▲ 2.3% | /kg | 2026-08-03 |
| Tôm càng xanhCẩm nang | 380.000 đ | ▼ -3.8% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá rôCẩm nang | 32.000 đ | ▲ 3.2% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá kèoCẩm nang | 180.000 đ | ▼ -7.7% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá chẽmCẩm nang | 74.000 đ | ▼ -2.6% | /kg | 2026-08-03 |
| Cua biểnCẩm nang | 500.000 đ | ▼ -2% | /kg | 2026-08-03 |
| NghêuCẩm nang | 29.500 đ | ▲ 1.7% | /kg | 2026-08-03 |
| Sò huyếtCẩm nang | 225.000 đ | ▼ -2.2% | /kg | 2026-08-03 |
| Ốc bươuCẩm nang | 30.000 đ | ▼ -6.3% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá bống tượng | 523.000 đ | ▼ -0.4% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá hú | 100.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Cá lóc đồng | 180.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Cá lóc nuôi | 50.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Cá mè hoa | 50.000 đ | ▼ -3.8% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá mú loại | 260.000 đ | ▼ -1.9% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá rô nuôi | 60.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Cá rô phi | 55.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Cá sặc rằn | 60.000 đ | ▼ -6.3% | /kg | 2026-08-03 |
| Cá trê lai | 35.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Cá trê vàng | 47.000 đ | ▼ -6% | /kg | 2026-08-03 |
| CHACHL1 Cá chạch lấu | 123.000 đ | ▼ -1.6% | /kg | 2026-08-03 |
| CHEP Cá chép | 59.000 đ | ▼ -1.7% | /kg | 2026-08-03 |
| CHIM Cá chim vây vàng | 255.000 đ | ▲ 0.4% | /kg | 2026-08-03 |
| CHINHL1 Cá chình bông | 440.000 đ | ▼ -2% | /kg | 2026-08-03 |
| CHOT Cá chốt sọc | 83.000 đ | ▼ -1.2% | /kg | 2026-08-03 |
| COM Cá thát lát còm | 79.000 đ | ▼ -4.8% | /kg | 2026-08-03 |
| ECH Ếch | 39.000 đ | ▲ 2.6% | /kg | 2026-08-03 |
| 🐟 LANG Cá lăng | 61.000 đ | ▼ -1.6% | /kg | 2026-08-03 |
| Lươn nuôi | 60.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Lươn tại trại | 50.000 đ | ▲ 31.6% | /kg | 2026-08-03 |
| 🦀 MUC Mực ống | 138.000 đ | ▼ -1.4% | /kg | 2026-08-03 |
| Ốc hương | 145.000 đ | ▼ -3.3% | /kg | 2026-08-03 |
| Rau diếp cá | 25.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |
| Tôm hùm bông | 1.415.000 đ | ▼ -0.4% | /kg | 2026-08-03 |
| 🦐 TOMDAT Tôm đất Cà Mau | 340.000 đ | ▲ 0.6% | /kg | 2026-08-03 |
| TRAM Cá trắm cỏ | 44.000 đ | ▼ -2.2% | /kg | 2026-08-03 |
| TREL Cá trê lai | 35.000 đ | ▼ -2.8% | /kg | 2026-08-03 |
| TROI Giá cá trôi | 49.000 đ | ▼ -5.8% | /kg | 2026-08-03 |
| Xoài Cát Chu | 45.000 đ | — | /kg | 2026-07-31 |